trung phần

Học thuật
Thân thiện
trung phần

Trung phần của quả táo có hạt nhỏ màu nâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Miềngiữa, vùng trung tâm: Chỉ khu vực địa nằmphần giữa của một vùng lãnh thổ, quốc gia hoặc một không gian nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Địa hình trung phần nước ta chủ yếu đồi núi. (Địa hình miền trung của nước ta chủ yếu đồi núi.)
    • Thành phố này nằmtrung phần của đất nước. (Thành phố này nằmvùng trung tâm của đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trung phần đất nước": dùng để nhấn mạnh vị trí trung tâm về mặt địa của một vùng so với toàn bộ lãnh thổ.
    • Họ tiến quân vào trung phần đất nước. (Họ tiến quân vào vùng trung tâm của đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung tâm (danh từ): điểm, khu vực chính giữa, thường tính chất quan trọng, đầu mối.
    • Nội trung tâm chính trị của cả nước. ( Nội trung tâm chính trị của cả nước.)
  • Miền trung (danh từ): từ thông dụng hơn, thường dùng để chỉ một vùng địa cụ thể (như Bắc, Trung, Nam).
    • Mưa lũ thường xảy ramiền trung. (Mưa lũ thường xảy ramiền trung.)
Từ đồng nghĩa
  • Vùng trung tâm: khu vực trọng điểm, nằmgiữa.
  • Miền trung tâm: vùng đấtvị trí trung tâm.
Lưu ý sử dụng
  • "Trung phần" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày. Trong văn nói nhiều văn bản thông thường, người ta thường dùng "miền trung" hoặc "vùng trung tâm" hơn.
  • Từ này chủ yếu được dùng trong các văn bản hành chính, địa , lịch sử hoặc văn chương để chỉ vị trí địa .
trung phần

Trung phần của quả táo có hạt nhỏ màu nâu.

  1. Miềngiữa.